sóm sém

  1. vieux et édenté.
    • Mới năm mươi đã sóm sém
      être déjè vieux et édenté à cinquante ans.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sóm sém"

sóm sém
Ông cụ sóm sém ngồi cười hiền trên chiếc ghế gỗ.